Cờ Vua VN

Giải vô địch cờ vua thế giới Candidates Tournament 2014

L'académie des échecs de Khanty-Mansiysk
Giải đấu để chọn ra kỳ thủ sẽ thách thức đương kim vô địch thế giới Magnus Carlsen sẽ diễn ra từ ngày 11 tháng Ba đến ngày 1 tháng Tư 2014 ở Khanty Mansiysk.

   Giải đấu để chọn ra kỳ thủ sẽ thách thức đương kim vô địch thế giới Magnus Carlsen sẽ diễn ra từ ngày 11 tháng Ba đến ngày 1 tháng Tư 2014 ở Khanty Mansiysk, Nga. Các trận đấu phụ, nếu cần thiết, sẽ diễn ra vào ngày 31 tháng Ba. Giải đấu bao gồm 8 kỳ thủ và diễn ra theo thể thức "double round robin", tức là tổng cộng 14 vòng đấu. Thời gian chơi sẽ là 120 phút cho 40 nước cờ đầu tiên, 60 phút cho 20 nước tiếp theo và 15 phút cho phần còn lại của ván cờ. Thời gian thêm cho mỗi nước đi kể từ nước thứ 61 là 30 giây/nước.    

   Trang web chính thức của giải đấu http://candidates2014.fide.com

 

Họ tên qg Elo 03/2014 Danh hiệu
1 Viswanathan Anand IND 2770 Cựu vô địch thế giới
2 Vladimir Kramnik RUS 2787 Người chiến thắng Cúp Cờ vua thế giới 2013
3 Dmitry Andreikin RUS 2709 Chung kết Cúp Cờ vua thế giới 2013
4 Veselin Topalov BUL 2785 Chiến thắng giải Grand-Prix 2012-13
5 Shakhriyar Mamedyarov AZE 2757 Về nhì giải Grand-Prix 2012-13
6 Levon Aronian ARM 2830 Được chọn theo thành tích Elo 2012-13
7 Sergey Karjakin RUS 2766 Được chọn theo thành tích Elo 2012-13
8 Peter Svidler RUS 2758 Khách mời của nhà tổ chức

Tổng giá trị giải thưởng tối thiểu sẽ là 600,000 euros : Thứ hạng 1 95,000 €, Thứ hạng 2 88,000 €, Thứ hạng 3 75,000 €, Thứ hạng 4 55,000 €, Thứ hạng 5 40,000 €, Thứ hạng 6 28,000 €, Thứ hạng 7 22,000 € và 8 17,000 €. 

 

De gauche à droite et de haut en bas : Viswanathan Anand, Vladimir Kramnik, Dmitry Andreikin, Veselin Topalov, Shakhriyar Mamedyarov, Levon Aronian, Sergey Karjakin et Peter Svidler.

Kết quả

Vòng 1 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
1 Andreikin Dmitry RUS ½-½ Kramnik Vladimir RUS 4
2 Karjakin Sergey RUS ½-½ Svidler Peter RUS 3
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE ½-½ Topalov Veselin BUL 8
6 Anand Viswanathan IND 1-0 Aronian Levon ARM 7
Vòng 2 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
4 Kramnik Vladimir RUS 1-0 Karjakin Sergey RUS 2
3 Svidler Peter RUS 1-0 Andreikin Dmitry RUS 1
8 Topalov Veselin BUL ½-½ Anand Viswanathan IND 6
7 Aronian Levon ARM 1-0 Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
Vòng 3 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
1 Andreikin Dmitry RUS ½-½ Karjakin Sergey RUS 2
3 Svidler Peter RUS ½-½ Kramnik Vladimir RUS 4
8 Topalov Veselin BUL ½-½ Aronian Levon ARM 7
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE 0-1 Anand Viswanathan IND 6
Vòng 4 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE 1-0 Andreikin Dmitry RUS 1
2 Karjakin Sergey RUS ½-½ Topalov Veselin BUL 8
7 Aronian Levon ARM 1-0 Svidler Peter RUS 3
6 Anand Viswanathan IND ½-½ Kramnik Vladimir RUS 4
Vòng 5
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
1 Andreikin Dmitry RUS ½-½ Anand Viswanathan IND 6
2 Karjakin Sergey RUS ½-½ Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
3 Svidler Peter RUS 1-0 Topalov Veselin BUL 8
4 Kramnik Vladimir RUS ½-½ Aronian Levon ARM 7
Vòng 6
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
7 Aronian Levon ARM ½-½ Andreikin Dmitry RUS 1
6 Anand Viswanathan IND ½-½ Karjakin Sergey RUS 2
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE 1-0 Svidler Peter RUS 3
8 Topalov Veselin BUL 1-0 Kramnik Vladimir RUS 4
Vòng 7 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
2 Karjakin Sergey RUS 0-1 Aronian Levon ARM 7
3 Svidler Peter RUS ½-½ Anand Viswanathan IND 6
4 Kramnik Vladimir RUS 1-0 Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
1 Andreikin Dmitry RUS 1-0 Topalov Veselin BUL 8
Vòng 8
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
4 Kramnik Vladimir RUS ½-½ Andreikin Dmitry RUS 1
3 Svidler Peter RUS 0-1 Karjakin Sergey RUS 2
8 Topalov Veselin BUL ½-½ Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
7 Aronian Levon ARM ½-½ Anand Viswanathan IND 6
Vòng 9 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
2 Karjakin Sergey RUS 1-0 Kramnik Vladimir RUS 4
1 Andreikin Dmitry RUS ½-½ Svidler Peter RUS 3
6 Anand Viswanathan IND 1-0 Topalov Veselin BUL 8
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE 1-0 Aronian Levon ARM 7
Vòng 10
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
2 Karjakin Sergey RUS ½-½ Andreikin Dmitry RUS 1
4 Kramnik Vladimir RUS 0-1 Svidler Peter RUS 3
7 Aronian Levon ARM ½-½ Topalov Veselin BUL 8
6 Anand Viswanathan IND ½-½ Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
Vòng 11
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
1 Andreikin Dmitry RUS ½-½ Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
8 Topalov Veselin BUL ½-½ Karjakin Sergey RUS 2
3 Svidler Peter RUS ½-½ Aronian Levon ARM 7
4 Kramnik Vladimir RUS ½-½ Anand Viswanathan IND 6
Vòng 12
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
6 Anand Viswanathan IND ½-½ Andreikin Dmitry RUS 1
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE ½-½ Karjakin Sergey RUS 2
8 Topalov Veselin BUL 1-0 Svidler Peter RUS 3
7 Aronian Levon ARM ½-½ Kramnik Vladimir RUS 4
Vòng 13
Họ tên QG KQ Họ tên QG
1 Andreikin Dmitry RUS 1-0 Aronian Levon ARM 7
2 Karjakin Sergey RUS ½-½ Anand Viswanathan IND 6
3 Svidler Peter RUS ½-½ Mamedyarov Shakhriyar AZE 5
4 Kramnik Vladimir RUS 1-0 Topalov Veselin BUL 8
Vòng 14 
Họ tên QG KQ. Họ tên QG
7 Aronian Levon ARM 0-1 Karjakin Sergey RUS 2
6 Anand Viswanathan IND ½-½ Svidler Peter RUS 3
5 Mamedyarov Shakhriyar AZE ½-½ Kramnik Vladimir RUS 4
8 Topalov Veselin BUL ½-½ Andreikin Dmitry RUS 1